Các báo cáo 2017

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:11' 08-12-2017
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:11' 08-12-2017
Dung lượng: 30.2 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Xã: Xã Vĩnh Hậu THỐNG KÊ THANH THIẾU NIÊN PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ Mẫu:THCS-01-TTN
Huyện: Huyện Hòa Bình Thời điểm: Ngày 08 Tháng 12 Năm 2017
Tỉnh: Bạc Liêu
Năm sinh 1 2006 2006 2005 2005 2004 2004 2003 2003 2002 2002 2002 2001 2001 2001 2000 2000 2000 1999 1999 1999 Tổng (15-18)
Độ tuổi 2 11 12 13 14 15 16 17 18
Tổng số 3 167 208 185 197 160 158 153 138 609
Nữ 4 93 108 97 106 82 77 78 63 300
Dân tộc 5 53 66 54 59 32 39 45 36 152
" Khuyết
tật " Tổng số 6 2 1 1 3 1 4
Có khả năng HT 7
Tiếp cận GD 8
Số phải phổ cập (PPC) 9 165 207 184 197 160 155 152 138 605
10 PT TX PT TX PT TX PT TX PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN
Đã và đang học THCS Lớp 6 " Số
PPC " Tại chỗ 11 139 17 2
Đi học nơi khác 12 19
Nơi khác đến 13
Lớp 7 " Số
PPC " Tại chỗ 14 168 17 3 4 4
Đi học nơi khác 15 13
Nơi khác đến 16
Lớp 8 " Số
PPC " Tại chỗ 17 142 21 1 3 4
Đi học nơi khác 18 14 2
Nơi khác đến 19
Lớp 9 " Số
PPC " Tại chỗ 20 120 7 3 10
Đi học nơi khác 21 29 1 1
Nơi khác đến 22
TNTHCS " Số
PPC " Tại chỗ 23 144 141 139 119 543
Đi học nơi khác 24
Nơi khác đến 25
Đã và đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN " Số
PPC " Tại chỗ 26 144 91 131 81 447
Đi học nơi khác 27
Nơi khác đến 28
Bỏ học và học khác Số PPC Tại chỗ 29 3 10 20 3 57 21 57 138
Đi học nơi khác 30
Nơi khác đến 31
Tiêu chí " …..,ngày tháng năm "
Bảo đảm tiêu chuẩn PCGDTH mức độ 3 NGƯỜI LẬP BIỂU TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Bảo đảm tiêu chuẩn XMC mức độ 2 CHỦ TỊCH
SL TL " (Kí, họ tên và đóng dấu UBND) "
TTN 15-18 TNTHCS 543 90
"TTN 15-18 đã, đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN" 447 74
TTN KT được tiếp cận GD
Tổng sô học sinh 1358
Huyện: Huyện Hòa Bình Thời điểm: Ngày 08 Tháng 12 Năm 2017
Tỉnh: Bạc Liêu
Năm sinh 1 2006 2006 2005 2005 2004 2004 2003 2003 2002 2002 2002 2001 2001 2001 2000 2000 2000 1999 1999 1999 Tổng (15-18)
Độ tuổi 2 11 12 13 14 15 16 17 18
Tổng số 3 167 208 185 197 160 158 153 138 609
Nữ 4 93 108 97 106 82 77 78 63 300
Dân tộc 5 53 66 54 59 32 39 45 36 152
" Khuyết
tật " Tổng số 6 2 1 1 3 1 4
Có khả năng HT 7
Tiếp cận GD 8
Số phải phổ cập (PPC) 9 165 207 184 197 160 155 152 138 605
10 PT TX PT TX PT TX PT TX PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN
Đã và đang học THCS Lớp 6 " Số
PPC " Tại chỗ 11 139 17 2
Đi học nơi khác 12 19
Nơi khác đến 13
Lớp 7 " Số
PPC " Tại chỗ 14 168 17 3 4 4
Đi học nơi khác 15 13
Nơi khác đến 16
Lớp 8 " Số
PPC " Tại chỗ 17 142 21 1 3 4
Đi học nơi khác 18 14 2
Nơi khác đến 19
Lớp 9 " Số
PPC " Tại chỗ 20 120 7 3 10
Đi học nơi khác 21 29 1 1
Nơi khác đến 22
TNTHCS " Số
PPC " Tại chỗ 23 144 141 139 119 543
Đi học nơi khác 24
Nơi khác đến 25
Đã và đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN " Số
PPC " Tại chỗ 26 144 91 131 81 447
Đi học nơi khác 27
Nơi khác đến 28
Bỏ học và học khác Số PPC Tại chỗ 29 3 10 20 3 57 21 57 138
Đi học nơi khác 30
Nơi khác đến 31
Tiêu chí " …..,ngày tháng năm "
Bảo đảm tiêu chuẩn PCGDTH mức độ 3 NGƯỜI LẬP BIỂU TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Bảo đảm tiêu chuẩn XMC mức độ 2 CHỦ TỊCH
SL TL " (Kí, họ tên và đóng dấu UBND) "
TTN 15-18 TNTHCS 543 90
"TTN 15-18 đã, đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN" 447 74
TTN KT được tiếp cận GD
Tổng sô học sinh 1358
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓














Các ý kiến mới nhất