Thời tiết (Bạc Liêu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Danh lam thắng cảnh

    Tài nguyên dạy học

    Lời hay ý đẹp

    "

    Truyện cười

    Xem truyện cười

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Văn Hùng ĐT 0945306099)

    .

    THƯ VIỆN VIOLET

    violet.jpg
    tlviolet.jpg
    baigiang.jpg
    giaoan.jpg
    dethi.jpg
    “lophoc.jpg
    “daotao.jpg

    Bộ sưu tập hoa lan

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Lịch phát sóng VTV3

    Ảnh ngẫu nhiên

    Ban_truong_lan_2_copy.jpg Baner_luugiu_kyniem.swf Nhat_tu_vi_su.jpg Banner_cua_truong1.jpg Cau_doi.jpg DSC_0285_2.jpg Da_phuc.jpg Thay_oi_co_dt.swf Crazy.swf Tamsunangxuan.swf 535587_346776165442251_1103757000_n9.jpg Gio_hoc_sinh_dong.swf Nice.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf HAPPYNEWYEAR2013.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Thiep_bui_phan.swf 20114.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Các báo cáo 2017

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:11' 08-12-2017
    Dung lượng: 30.2 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Xã: Xã Vĩnh Hậu THỐNG KÊ THANH THIẾU NIÊN PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ Mẫu:THCS-01-TTN
    Huyện: Huyện Hòa Bình Thời điểm: Ngày 08 Tháng 12 Năm 2017
    Tỉnh: Bạc Liêu
    Năm sinh 1 2006 2006 2005 2005 2004 2004 2003 2003 2002 2002 2002 2001 2001 2001 2000 2000 2000 1999 1999 1999 Tổng (15-18)
    Độ tuổi 2 11 12 13 14 15 16 17 18
    Tổng số 3 167 208 185 197 160 158 153 138 609
    Nữ 4 93 108 97 106 82 77 78 63 300
    Dân tộc 5 53 66 54 59 32 39 45 36 152
    " Khuyết
    tật " Tổng số 6 2 1 1 3 1 4
    Có khả năng HT 7
    Tiếp cận GD 8
    Số phải phổ cập (PPC) 9 165 207 184 197 160 155 152 138 605
    10 PT TX PT TX PT TX PT TX PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN PT TX GDNN
    Đã và đang học THCS Lớp 6 " Số
    PPC " Tại chỗ 11 139 17 2
    Đi học nơi khác 12 19
    Nơi khác đến 13
    Lớp 7 " Số
    PPC " Tại chỗ 14 168 17 3 4 4
    Đi học nơi khác 15 13
    Nơi khác đến 16
    Lớp 8 " Số
    PPC " Tại chỗ 17 142 21 1 3 4
    Đi học nơi khác 18 14 2
    Nơi khác đến 19
    Lớp 9 " Số
    PPC " Tại chỗ 20 120 7 3 10
    Đi học nơi khác 21 29 1 1
    Nơi khác đến 22
    TNTHCS " Số
    PPC " Tại chỗ 23 144 141 139 119 543
    Đi học nơi khác 24
    Nơi khác đến 25
    Đã và đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN " Số
    PPC " Tại chỗ 26 144 91 131 81 447
    Đi học nơi khác 27
    Nơi khác đến 28
    Bỏ học và học khác Số PPC Tại chỗ 29 3 10 20 3 57 21 57 138
    Đi học nơi khác 30
    Nơi khác đến 31
    Tiêu chí " …..,ngày tháng năm "
    Bảo đảm tiêu chuẩn PCGDTH mức độ 3 NGƯỜI LẬP BIỂU TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
    Bảo đảm tiêu chuẩn XMC mức độ 2 CHỦ TỊCH
    SL TL " (Kí, họ tên và đóng dấu UBND) "
    TTN 15-18 TNTHCS 543 90
    "TTN 15-18 đã, đang học CT GDPT hoặc GDTX cấp THPT hoặc GDNN" 447 74
    TTN KT được tiếp cận GD
    Tổng sô học sinh 1358
















     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Click vào đôi chim để về đầu trang

    Click vào đôi chim để về đầu trang