Thời tiết (Bạc Liêu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Danh lam thắng cảnh

    Tài nguyên dạy học

    Lời hay ý đẹp

    "

    Truyện cười

    Xem truyện cười

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Văn Hùng ĐT 0945306099)

    .

    THƯ VIỆN VIOLET

    violet.jpg
    tlviolet.jpg
    baigiang.jpg
    giaoan.jpg
    dethi.jpg
    “lophoc.jpg
    “daotao.jpg

    Bộ sưu tập hoa lan

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Lịch phát sóng VTV3

    Ảnh ngẫu nhiên

    Ban_truong_lan_2_copy.jpg Baner_luugiu_kyniem.swf Nhat_tu_vi_su.jpg Banner_cua_truong1.jpg Cau_doi.jpg DSC_0285_2.jpg Da_phuc.jpg Thay_oi_co_dt.swf Crazy.swf Tamsunangxuan.swf 535587_346776165442251_1103757000_n9.jpg Gio_hoc_sinh_dong.swf Nice.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf HAPPYNEWYEAR2013.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Thiep_bui_phan.swf 20114.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Vùng trung du và miền núi bắc bộ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm cùng thi huyện
    Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:08' 04-02-2010
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    BẢN ĐỒ
    CÁC
    VÙNG
    KINH TÊ
    VÀ VÙNG
    KINH TẾ
    TRỌNG
    ĐIỂM
    VIỆT NAM
    Trung du và miền núi
    bắc bộ
    SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
    Bài 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

    Khái quát chung
    - Diện tích:100.965 km2 = (30.7 %)
    - Dân số : 11.5 tr.người (năm 2002= (14.4 %)
    - Hành chính: 15Tỉnh
    Bài 17:VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    * Khái quát chung:
    Diện tích:100.965 km2 ( 30.7%)
    Dân số : 11.5tr.người (năm 2002) (14.4%)
    Hành chính:15 Tỉnh
    Các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Lang sơn,Quảng Ninh,Bắc Giang, Thái nguyên, Bắc Cạn, Tuyên Quang, Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.
    Các tỉnh Tây Bắc: Hòa Bình Sơn La, Điện Biên, Lai Châu.
    I/ Vị trí địa lí- giới hạn lãnh thổ

    Dựa vào bản đồ hãy xác định vị trí tiếp giáp của vùng ? Phân tích ý nghĩa của vị trí địa lí?
    Phía bắc : TRUNG QUỐC
    Phía Tây,tây nam
    LÀO
    Phía Nam
    BẮC T BỘ
    Phía Đông Nam
    ĐBS.HỒNG
    VỊNH
    BẮC
    BỘ
    Hính 17.1 . Lược đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
    Phía Tây,Tây Nam
    LÀO
    Bài 17. VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    * Khái quát chung:
    I/ Vị trí địa lí- giới hạn lãnh thổ
    Lãnh thổ rộng lớn ở phía bắc nước ta. Phía Bắc tiếp giáp Trung quốc và phía tây,tây nam tiếp giáp với lào, phía Nam tiếp giáp với Bắc Trung Bộ,Phía đông nam là vùng biển giàu tiềm năng .Vùng có tạo điều kiện giao lưu với các vùng trong nước,và các nước trong khu vực,trên thế giới .
    II/ Điều kiện tự nhiên – Tài nguyên thiên nhiên


    Tây Bắc ( Hữu ngạn sông Hồng) và Đông Bắc ( Tả ngạn sông Hồng)
    TÂY BẮC
    ĐÔNG BẮC
    TRUNG DU
    Vịnh Hạ Long
    THẢO LUẬN NHÓM : (4Phút)
    Nêu sự khác biệt về ĐKTN & Thế mạnh kinh tế của 2 tiểu vùng Đông bắc và Tây bắc?
    ĐÔNG BẮC
    TÂY BẮC
    Địa hình : Núi thấp ,hướng
    vòng cung, nhiều khoáng sản
    Núi cao hùng vĩ ,
    hướng TBĐN, ít khoáng.sản
    Khí hậu nhiệt đới ẩm
    có mùa đông lạnh
    Ít lạnh hơn,có sự
    phân hoá theo độ cao
    Thế mạnh kinh tế :
    Khai thác khoáng sản,
    Trồng rừng cây trồng xứ lạnh
    kinh tế biển, du lịch
    Thủy điện
    Trồng rừng, cây công nghiệp
    lâu năm.Nuôi gia súc lớn
    VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    * Khái quát chung:
    I/ Vị trí địa lí- giới hạn lãnh thổ
    Lãnh thổ rộng lớn ở phía bắc nước ta. Phía Bắc tiếp giáp Trung quốc và phía tây,tây nam tiếp giáp với lào, phía Nam tiếp giáp với Bắc Trung Bộ,Phía đông nam là vùng biển giàu tiềm năng .Vùng có tạo điều kiện giao lưu với các vùng trong nước,và các nước trong khu vực,trên thế giới .

    II/ Điều kiện tự nhiên – Tài nguyên thiên nhiên:
    Có sự khác biệt về thế mạnh kinh tế giữa 2 tiểu vùng
    Đông bắc: Ngành khai khoáng, cây trồng xứ lạnh ,kinh tế biển,du lịch
    Tây bắc: Thuỷ điện, trồng cây công nghiệp,nuôi gia súc lớn
    Nêu những khó khăn về mặt tự nhiên của vùng hiện nay ?
    - Do địa hình?

    -Thời tiết, khí hậu ?
    - Con người trong quá trình khai thác tài nguyên?

    - Trữ lượng khoáng sản và phân bố của chúng?
    * Khó khăn:
    Địa hình chia cắt mạnh Gặp nhiều trở
    ngại về giao thông, sản xuất, sinh hoạt
    Thời tiết diễn biến thất thường: rét đậm,rét
    hại, lũ quét,sạt lở đất. Con người chặt phá rừng
    môi trường bị giảm sút
    * Khoáng sản:
    Nhiều chủng loại , trữ lượng nhỏ
    Phân bố khá tập trung
    III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ XÃ HỘI
    Là địa bàn cư trú xen kẽ của nhiều dân tộc
    Nêu một số tập tục văn hóa của các dân tộc mà em biết ?
    Các hình thức canh tác nông nghiệp của vùng
    Cho biết sự phân bố và kinh nghiệm canh tác của các dân tộc ở vùng?
    Đồng bào có nhiều kinh nghiệm trong
    sản xuất nông, lâm nghiệp.
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội ở TD&MNBB năm 1999
    III. Đặc điểm dân cư-Xã hội

    -Là địa bàn cư trú nhiều dân tộc
    - Đồng bào có nhiều kinh nghiệm trong
    sản xuất nông lâm nghiệp
    -Các chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội vùng Đôngbắc cao hơn Tây bắc
    So với cả nước thì vùng còn gặp nhiều
    khó khăn
    VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
    * Khái quát chung:
    Diện tích: , Dân số :, Hành chính
    I/ Vị trí địa lí- giới hạn lãnh thổ
    II/ Điều kiện tự nhiên – Tài nguyên thiên nhiên
    Có sự khác biệt giữa 2 tiểu vùng Đông bắc
    và tây bắc
    *Khó khăn
    III/ Đăc điểmDân cư- xã hội
    Nhiều dân tộc sinh sống, có kinh nghiệm sản xuất, đời sống còn khó khăn
    Bài tập trắc nghiệm
    thuỷ điện hoà bình lớn nhất nước ta được xây dựng trên sông
    a. Sông Hồng
    b. Sông Đà
    c. Sông Thái bình
    d. Sông Chảy
    Dãy núi hùng vĩ nhất của vùng TD&MNBB Có tên là :

    a. Hoàng liên sơn
    b. Trường sơn
    c. Ngân sơn
    d. Mẫu sơn
    Đây là loại khoáng sản có trữ lượng lớn
    ở tiểu vùng đông bắc ?
    b
    THAN ĐÁ
    1. Đây là một loại tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở tiểu vùng Đông Bắc
    n
    a
    h
    t
    á
    đ
    2. Đây là đỉnh núi cao ở tiểu vùng Tây Bắc.
    n
    x
    a
    h
    p
    ă
    p
    i
    g
    n
    3. Đây là một nhiệm vụ rất quan trọng, cần thiết của vùng này.
    m

    v
    o

    b

    ư
    r
    t
    i
    ô
    g
    n

    u
    q
    u
    a
    R
    i

    đ
    n
    ô
    4. Những loại cây này thích hợp với khí hậu lạnh của vùng.
    5. Đây là những thành phần dân cư chủ yếu của vùng.
    í
    c

    t
    n
    â
    d

    ư
    g
    n
    t
    i
    6. Đây là một tiềm năng lớn của tiểu vùng Tây Bắc.
    i
    đ
    y

    h
    t
    n

    7. Đây là tên nhà máy thuỷ điện lớn nhất Đông Nam á hiện nay.
    ì
    b
    a
    ò
    h
    h
    n
    8. Đất đồi núi của vùng thích hợp trồng những loại cây này.
    ư
    d
    y
    â
    c

    l
    c

    i
    u
    Dặn dò – Hướng dẫn về nhà
    Làm bài tập 1,2,3
    Soạn bài 18
    Cần nêu ý nghĩa của thủy điện Hòa Bình
    Tác động của con người trong sản xuất và khai thác môi trường vùng núi
    Xin cảm ơn quý Thầy, Cô đã quan tâm theo dõi


    Chúc quý vị năm mới an khang thịnh vượng
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang

    Click vào đôi chim để về đầu trang