Thời tiết (Bạc Liêu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Danh lam thắng cảnh

    Tài nguyên dạy học

    Lời hay ý đẹp

    "

    Truyện cười

    Xem truyện cười

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Văn Hùng ĐT 0945306099)

    .

    THƯ VIỆN VIOLET

    violet.jpg
    tlviolet.jpg
    baigiang.jpg
    giaoan.jpg
    dethi.jpg
    “lophoc.jpg
    “daotao.jpg

    Bộ sưu tập hoa lan

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Lịch phát sóng VTV3

    Ảnh ngẫu nhiên

    Ban_truong_lan_2_copy.jpg Baner_luugiu_kyniem.swf Nhat_tu_vi_su.jpg Banner_cua_truong1.jpg Cau_doi.jpg DSC_0285_2.jpg Da_phuc.jpg Thay_oi_co_dt.swf Crazy.swf Tamsunangxuan.swf 535587_346776165442251_1103757000_n9.jpg Gio_hoc_sinh_dong.swf Nice.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf HAPPYNEWYEAR2013.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Thiep_bui_phan.swf 20114.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Violympic toán 4 vòng 6-10 (vòng 6; vòng 7; vòng 8; vòng 9; vòng 10) năm 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Dõng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:41' 21-09-2014
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 521
    Số lượt thích: 0 người
    VIOLYMPIC LỚP 4 VÒNG 6 ĐẾN 10
    VÒNG 6
    BÀI THI SỐ 1: Tìm cặp bằng nhau:

    

    BÀI THI SỐ 2: Đỉnh núi trí tuệ
    Câu 1: 2 km 3 dam = m
    Câu 2: 5 x 333 x 2 = 
    Câu 3: 5692 x 7 + 5692 + 2 x 5692 = . 
    Câu 4: Giá trị của chữ số 8 trong số 456 982 456 là: 
    Câu 5: Một người đi xe máy từ A đến B mất 3 giờ. Sau khi giải quyết xong công việc người đó đi từ B về A mất 4 giờ. Hỏi trung bình cả đi lẫn về mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Biết quảng đường AB dài 126 km.
    Trả lời: 
    Câu 6: Trung bình cộng tuổi ông, tuổi bố, tuổi Mai là 36 tuổi. Trung bình cộng tuổi bố và tuổi Mai là 23 tuổi. Ông hơn Mai 54 tuổi, tính tuổi Mai.
    Trả lời: 
    Câu 7: Trung bình cộng của ba số bằng 18 , biết số thứ nhất bằng 28 và gấp đôi số thứ hai. Tìm số thứ ba?
    Trả lời: 
    Câu 8: Đổi  giờ và 6 phút = ....... phút? 
    Câu 9: Trung bình cộng của các số có 2 chữ số lớn hơn 90 là……? 
    Câu 10: 125 x 4 x 25 x 8 = 
    Câu 11 : Một đoàn xe ô tô gồm có hai loại xe, trong đó 7 xe loại lớn, mỗi xe chở 3 tấn 5 tạ hàng; 5 xe loại nhỏ, mỗi xe chở 2 tấn 5 tạ hàng. Số hàng được chia đều vào 10 kho. Vậy trung bình số hàng ở mỗi kho là : 

    BÀI THI SỐ 3 : Đi tìm kho báu

    

    

    

    

    

    

    
    

    

    

    VÒNG 7:
    BÀI THI SỐ 1 : Chọn các giá trị bằng nhau: (Khỉ con thông thái)

    5007 kg
    120 yến
    1020 kg
    1 tấn 2 yến
    5 tấn 2 yến
    
    1 tấn 2 kg
    1002 kg
    5 tấn 7 kg
    1 tấn 2 tạ
    5020kg
    
    
    BÀI THI SỐ 2: Vượt chướng ngại vật:

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    
    

    

    


    

    BÀI THI SỐ 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1: 90500 : 100 = 
    Câu 2: 475 x 10 = 
    Câu 3: 95000kg = tạ
    Câu 4: 24 x 10 = 
    Câu 5: 864 : 4 - 324 : 4 - 140 : 4 = 
    Câu 6: Bác Loan mua về 11 bao gạo. Mỗi bao gạo nặng 25kg.
    - Số gạo bác Loan mua tất cả là kg.
    Câu 7: 302 + 302 x 76 + 23 x 302 = 
    Câu 8: Hai số có tổng là 346. Biết số bé là số có hai chữ số và khi viết thêm chữ số 3 vào trước số bé thì được số lớn. Tìm số lớn. Trả lời: Số lớn là 
    Câu 9: Một phép chia hết có thương là 345. Nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia lên 12 lần thì thương mới là 
    Câu 10: Tổng của hai số bằng 390; số bé là số có 2 chữ số và biết nếu viết thêm chữ số 3 vào trước số bé ta được số lớn. Tìm số lớn. Trả lời: Số lớn là  

    VÒNG 8
    BÀI THI SỐ 1: Sắp xếp tăng dần
    

    BÀI THI SỐ 2: Điền số thích hợp




















    BÀI THI SỐ 3: Cóc vàng tài ba
    Câu 1: Tinh: 3388 : 49 = 
    Câu 2: Tinh: 12054 : (45 + 37) = 

    Câu 3: Hai số có tích bằng 19080 là: a. 60 và 318 b. 345 và 12
    Câu 4: Tính 85 + 11 x 305 = 
    Câu 5: 4 phút 8 giây =. giây.
    Câu 6: 3 bạn cùng mua một số bút như nhau và tất cả phải trả 9000 đồng. Biết rằng mỗi bạn mua 2 cái bút.
    - Giá tiền 1 cái bút là:  đ
    Câu 7: Trong buổi chào cờ đầu tuần 275 HS khối 4 xếp mỗi hàng 11 bạn, 372 HS khối 5 xếp mỗi hàng 12 bạn. Hỏi cả hai khối xếp được bao nhiêu hàng?
    - Cả hai khối xếp được:  hàng.
    Câu 8: Chu vi HCN gấp 8 lần chiều rộng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Click vào đôi chim để về đầu trang

    Click vào đôi chim để về đầu trang