Sổ phổ cập 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 09-09-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 09-09-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Xã Vĩnh Hậu THỐNG KÊ PHỔ CẬP GIÁO DỤC THCS Mẫu 1
Huyện: Hoà Bình Điều tra ngày tháng năm 2010.
Tỉnh: Bạc Liêu
Độ Năm Tổng Nữ Dân Số Số đối TN tiểu học "Đang học, học xong THCS" "Đang học, học xong BT.THCS, PC" Bỏ học Tổng Số
tuổi sinh số tộc khuyết tượng bao gồm Lớp 6 Lớp Lớp Lớp TN THCS Lớp 6 Lớp Lớp Lớp TN BT.THCS ở ở các lớp THCS số HS đối
đối tật phải bao gồm 7 8 9 bao gồm bao gồm 7 8 9 bao gồm tiểu Lớp Lớp Lớp Lớp lớp 9 tượng
tượng chuyển phổ TN TN TN TN TN TN TN TN TN TN học 6 7 8 9 (2 hệ) 11 đến
trong đi cập TH TH TH TH THCS THCS TH TH bổ túc bổ túc năm 14
độ hoặc THCS năm các năm các năm các năm các THCS THCS học đang
tuổi chết qua năm qua năm qua năm qua năm năm các qua học
trước trước trước trước qua năm tiểu
trước học
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
6 2003 183 101 53 187 187
11 1999 156 76 42 8 148 121 120 1 27
12 1998 154 61 35 3 151 26 120 21 120 5 5
13 1997 190 87 57 3 187 10 170 8 29 135 3 2 6 4
14 1996 186 82 47 11 175 9 160 1 14 31 101 3 8 11 3 3
Cộng (11-14) 686 306 181 25 661 166 450 150 0 163 166 101 0 0 0 0 0 0 0 0 0 6 16 17 3 0 0 39
15 1995 178 93 61 8 170 1 169 1 2 11 32 117 3 2 2 117
16 1994 170 90 55 14 156 156 2 22 32 87 3 3 5 2 32
17 1993 169 92 28 12 157 155 13 138 2 1 1 2 13
18 1992 137 59 30 2 135 135 2 132 1 2
Cộng (15-18) 654 334 174 36 618 1 615 1 0 2 13 54 164 357 0 0 0 0 0 0 0 2 4 7 8 6 164 0
Tổng Số 1340 640 355 61 1279 167 1065 151 0 165 179 155 164 357 0 0 0 0 0 0 0 8 20 24 11 6 164 39
Tính các chỉ tiêu (theo tiêu chuẩn đánh giá) Ngày tháng năm 2010 "Vĩnh Hậu, ngày tháng năm 2010"
Tỉ lệ % trẻ 6 tuổi vào học lớp 1: 187/187 = 100.00 Người lập biểu Xác nhận của UBND Hiệu trưởng
Tỉ lệ % trẻ (11 đến14) tuổi tốt nghiệp tiểu học: 616/661 = 93.19 "(Ký, ghi rõ họ tên)" (Ký tên và đóng dấu)
Tỉ lệ % học sinh TN Tiểu học vào học lớp 6 (2hệ): 151/167 = 90.42
Tỉ lệ % TN THCS (2 hệ) năm học (vừa qua): 156/156 = 100.00
Tỉ lệ % thanh thiếu niên (15 đến 18) tuổi TN THCS (2 hệ): 521/618= 84.30
Phạm Văn Hùng
Huyện: Hoà Bình Điều tra ngày tháng năm 2010.
Tỉnh: Bạc Liêu
Độ Năm Tổng Nữ Dân Số Số đối TN tiểu học "Đang học, học xong THCS" "Đang học, học xong BT.THCS, PC" Bỏ học Tổng Số
tuổi sinh số tộc khuyết tượng bao gồm Lớp 6 Lớp Lớp Lớp TN THCS Lớp 6 Lớp Lớp Lớp TN BT.THCS ở ở các lớp THCS số HS đối
đối tật phải bao gồm 7 8 9 bao gồm bao gồm 7 8 9 bao gồm tiểu Lớp Lớp Lớp Lớp lớp 9 tượng
tượng chuyển phổ TN TN TN TN TN TN TN TN TN TN học 6 7 8 9 (2 hệ) 11 đến
trong đi cập TH TH TH TH THCS THCS TH TH bổ túc bổ túc năm 14
độ hoặc THCS năm các năm các năm các năm các THCS THCS học đang
tuổi chết qua năm qua năm qua năm qua năm năm các qua học
trước trước trước trước qua năm tiểu
trước học
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
6 2003 183 101 53 187 187
11 1999 156 76 42 8 148 121 120 1 27
12 1998 154 61 35 3 151 26 120 21 120 5 5
13 1997 190 87 57 3 187 10 170 8 29 135 3 2 6 4
14 1996 186 82 47 11 175 9 160 1 14 31 101 3 8 11 3 3
Cộng (11-14) 686 306 181 25 661 166 450 150 0 163 166 101 0 0 0 0 0 0 0 0 0 6 16 17 3 0 0 39
15 1995 178 93 61 8 170 1 169 1 2 11 32 117 3 2 2 117
16 1994 170 90 55 14 156 156 2 22 32 87 3 3 5 2 32
17 1993 169 92 28 12 157 155 13 138 2 1 1 2 13
18 1992 137 59 30 2 135 135 2 132 1 2
Cộng (15-18) 654 334 174 36 618 1 615 1 0 2 13 54 164 357 0 0 0 0 0 0 0 2 4 7 8 6 164 0
Tổng Số 1340 640 355 61 1279 167 1065 151 0 165 179 155 164 357 0 0 0 0 0 0 0 8 20 24 11 6 164 39
Tính các chỉ tiêu (theo tiêu chuẩn đánh giá) Ngày tháng năm 2010 "Vĩnh Hậu, ngày tháng năm 2010"
Tỉ lệ % trẻ 6 tuổi vào học lớp 1: 187/187 = 100.00 Người lập biểu Xác nhận của UBND Hiệu trưởng
Tỉ lệ % trẻ (11 đến14) tuổi tốt nghiệp tiểu học: 616/661 = 93.19 "(Ký, ghi rõ họ tên)" (Ký tên và đóng dấu)
Tỉ lệ % học sinh TN Tiểu học vào học lớp 6 (2hệ): 151/167 = 90.42
Tỉ lệ % TN THCS (2 hệ) năm học (vừa qua): 156/156 = 100.00
Tỉ lệ % thanh thiếu niên (15 đến 18) tuổi TN THCS (2 hệ): 521/618= 84.30
Phạm Văn Hùng
 














Các ý kiến mới nhất