Mẫu 1.2 năm 2016

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Giữ Kỷ Niệm
Ngày gửi: 10h:54' 07-01-2017
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lưu Giữ Kỷ Niệm
Ngày gửi: 10h:54' 07-01-2017
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tỉnh/ Thành phố: Bạc Liêu "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc"
Quận/huyện/thị xã: Huyện Hòa Bình
Xã phường/thị trấn: Xã Vĩnh Hậu
Năm học: 2016-2017 Mẫu 2. PCGDTHCS
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
Thời điểm điều tra: ngày 19 tháng 12 năm 2016
TT Đơn vị Huy động Hiệu quả Đạt hay chưa đạt PCGD THCS
Trẻ 6 tuổi HS tốt nghiệp TH năm học vừa qua Trẻ độ tuổi 11 - 14 HS lớp 9 năm qua (2 hệ) Đối tượng 15 - 18 tuổi
TS Vào học lớp 6 năm học mới TS Có bằng tốt nghiệp THCS
TS Lớp 1 "Tỷ lệ
%" PT GDTX Cộng "Tỷ lệ
%" TS "HTCT
TH" "Tỷ lệ
%" TS TN THCS TN THCS GDTX "Tỷ lệ
%" PT GDTX Cộng "Tỷ lệ
%"
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23)
1 Ấp Toàn Thắng 13 13 100 19 19 19 100 88 86 98 16 15 94 60 52 52 87 Đ
2 Ấp Thống Nhất 23 23 100 24 24 24 100 101 101 100 19 19 100 75 70 70 93 Đ
3 Ấp Cái Tràm 8 8 100 8 8 8 100 43 43 100 14 14 100 37 37 37 100 Đ
4 Ấp Vĩnh Mẫu 28 28 100 61 61 61 100 185 179 97 36 36 100 142 123 123 87 Đ
5 Ấp Vĩnh Thạnh 25 25 100 44 44 44 100 121 118 98 25 25 100 108 86 86 80 Đ
6 Ấp 13 16 16 100 22 22 22 100 92 90 98 18 18 100 69 60 60 87 Đ
7 Ấp 14 31 31 100 45 44 44 97.78 136 125 91.91 15 15 100 79 55 55 69.62 KĐ
Tổng 144 144 100 223 222 222 99.5516 766 742 96.8668 143 142 99.3007 570 483 483 84.7368 Đ
Bảng thống kê số liệu và so sánh với tiêu chuẩn của bộ để đưa ra kết quả đánh giá đạt/chưa đạt
Số liệu thực tế của xã Chỉ tiêu đánh giá đạt chuẩn của bộ làm cơ sở so sánh Kết quả đánh giá đạt hay hưa đạt PCGD THCS của xã
Tính các chỉ tiêu (theo tiêu chuẩn đánh giá) Tỉ số Tỷ lệ (%) "Không thuộc KK, ĐBKK" "Vùng KK, ĐBKK"
- Tỷ lệ % trẻ 6 tuổi vào học lớp 1: 144/144 100 90% 80% Đạt
- Tỷ lệ % trẻ (11-14) tuổi hoàn thành chương trình tiểu học: 742/766 96.8668 80% 70% Đạt
- Tỷ lệ % HS tốt nghiệp hoàn thành chương trình vào học lớp 6 (2 hệ): 222/223 99.5516 95% 80% Đạt
- Tỷ lệ % HS TN THCS (2 hệ) năm học (vừa qua): 142/143 99.3007 90% 75% Đạt
- Tỷ lệ % thanh thiếu niên (15-18) tuổi TN.THCS (2 hệ): 483/570 84.7368 80% 70% Đạt
Đơn vị thuộc Vùng điều kiện kinh tế/ Kết quả đánh giá X Đạt
"….,Ngày … tháng …. năm …." "….,Ngày … tháng …. năm …."
Người lập biểu XÁC NHẬN CỦA UBND Xã Hiệu trưởng
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc"
Quận/huyện/thị xã: Huyện Hòa Bình
Xã phường/thị trấn: Xã Vĩnh Hậu
Năm học: 2016-2017 Mẫu 2. PCGDTHCS
BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ HUY ĐỘNG PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
Thời điểm điều tra: ngày 19 tháng 12 năm 2016
TT Đơn vị Huy động Hiệu quả Đạt hay chưa đạt PCGD THCS
Trẻ 6 tuổi HS tốt nghiệp TH năm học vừa qua Trẻ độ tuổi 11 - 14 HS lớp 9 năm qua (2 hệ) Đối tượng 15 - 18 tuổi
TS Vào học lớp 6 năm học mới TS Có bằng tốt nghiệp THCS
TS Lớp 1 "Tỷ lệ
%" PT GDTX Cộng "Tỷ lệ
%" TS "HTCT
TH" "Tỷ lệ
%" TS TN THCS TN THCS GDTX "Tỷ lệ
%" PT GDTX Cộng "Tỷ lệ
%"
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23)
1 Ấp Toàn Thắng 13 13 100 19 19 19 100 88 86 98 16 15 94 60 52 52 87 Đ
2 Ấp Thống Nhất 23 23 100 24 24 24 100 101 101 100 19 19 100 75 70 70 93 Đ
3 Ấp Cái Tràm 8 8 100 8 8 8 100 43 43 100 14 14 100 37 37 37 100 Đ
4 Ấp Vĩnh Mẫu 28 28 100 61 61 61 100 185 179 97 36 36 100 142 123 123 87 Đ
5 Ấp Vĩnh Thạnh 25 25 100 44 44 44 100 121 118 98 25 25 100 108 86 86 80 Đ
6 Ấp 13 16 16 100 22 22 22 100 92 90 98 18 18 100 69 60 60 87 Đ
7 Ấp 14 31 31 100 45 44 44 97.78 136 125 91.91 15 15 100 79 55 55 69.62 KĐ
Tổng 144 144 100 223 222 222 99.5516 766 742 96.8668 143 142 99.3007 570 483 483 84.7368 Đ
Bảng thống kê số liệu và so sánh với tiêu chuẩn của bộ để đưa ra kết quả đánh giá đạt/chưa đạt
Số liệu thực tế của xã Chỉ tiêu đánh giá đạt chuẩn của bộ làm cơ sở so sánh Kết quả đánh giá đạt hay hưa đạt PCGD THCS của xã
Tính các chỉ tiêu (theo tiêu chuẩn đánh giá) Tỉ số Tỷ lệ (%) "Không thuộc KK, ĐBKK" "Vùng KK, ĐBKK"
- Tỷ lệ % trẻ 6 tuổi vào học lớp 1: 144/144 100 90% 80% Đạt
- Tỷ lệ % trẻ (11-14) tuổi hoàn thành chương trình tiểu học: 742/766 96.8668 80% 70% Đạt
- Tỷ lệ % HS tốt nghiệp hoàn thành chương trình vào học lớp 6 (2 hệ): 222/223 99.5516 95% 80% Đạt
- Tỷ lệ % HS TN THCS (2 hệ) năm học (vừa qua): 142/143 99.3007 90% 75% Đạt
- Tỷ lệ % thanh thiếu niên (15-18) tuổi TN.THCS (2 hệ): 483/570 84.7368 80% 70% Đạt
Đơn vị thuộc Vùng điều kiện kinh tế/ Kết quả đánh giá X Đạt
"….,Ngày … tháng …. năm …." "….,Ngày … tháng …. năm …."
Người lập biểu XÁC NHẬN CỦA UBND Xã Hiệu trưởng
 














Các ý kiến mới nhất