Thời tiết (Bạc Liêu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Danh lam thắng cảnh

    Tài nguyên dạy học

    Lời hay ý đẹp

    "

    Truyện cười

    Xem truyện cười

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Văn Hùng ĐT 0945306099)

    .

    THƯ VIỆN VIOLET

    violet.jpg
    tlviolet.jpg
    baigiang.jpg
    giaoan.jpg
    dethi.jpg
    “lophoc.jpg
    “daotao.jpg

    Bộ sưu tập hoa lan

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Lịch phát sóng VTV3

    Ảnh ngẫu nhiên

    Ban_truong_lan_2_copy.jpg Baner_luugiu_kyniem.swf Nhat_tu_vi_su.jpg Banner_cua_truong1.jpg Cau_doi.jpg DSC_0285_2.jpg Da_phuc.jpg Thay_oi_co_dt.swf Crazy.swf Tamsunangxuan.swf 535587_346776165442251_1103757000_n9.jpg Gio_hoc_sinh_dong.swf Nice.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf HAPPYNEWYEAR2013.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Thiep_bui_phan.swf 20114.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Kế hoạch mua đồ dùng dạy học 2015-2016

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Giữ Kỷ Niệm
    Ngày gửi: 08h:09' 24-09-2016
    Dung lượng: 98.0 KB
    Số lượt tải: 1187
    Số lượt thích: 1 người (Võ Văn Lập)
    PHÒNG GD& ĐT HÒA BÌNH
    TRƯỜNG THCS VĨNH HẬU
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    
    
    
    
    Số: / KH - THCSVH
     Vĩnh Hậu, ngày tháng 9 năm 2015
    
    
    KẾ HOẠCH
    Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học năm 2015 - 2016

    Căn cứ vào công văn số: 768/PGD-ĐT ngày 15 tháng 9 năm 2014 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục THCS năm học 2015 - 2016;
    Căn cứ tình hình thực tế việc khai thác và sử dụng thiết bị dạy học (TBDH), nhu cầu thiết bị, đồ dùng dạy học của các tổ bộ môn. Bộ phận phụ trách CSVC lập kế hoạch mua sắm, bổ sung thiết bị, đồ dùng dạy học năm 2015-2016 cụ thể như sau:
    1.     Môn Toán:
    Số
    TT
    Tên thiết bị, sách
    Số lượng
    Đơn vị tính
    Dùng cho lớp
    Số tiền/1 đồ dùng (đồng)
    Tổng số tiền (đồng)
    Ghi chú
    
    1
    Giác kế.
    2
    Bộ
    6;7;8;9
    500.000
    1.000.000

    
    2
    Cuộn dây đo (Thước dây tối thiểu 25m).
    2
    Cái
    6;7;8;9
    90.000
    180.000

    
    3
    Compa (loại tốt)
    04
    Cái
    6;7;8;9
    150.000
    600.000

    
     2.     Môn Vật lý:
    Số
    TT
    Tên thiết bị, sách
    Số lượng
    Đơn vị tính
    Dùng cho lớp
    Số tiền/1 đồ dùng (đồng)
    Tổng số tiền (đồng)
    Ghi chú
    
    1
    Các chuyên đề nâng cao vật lý 6; 7; 8; 9
    3
    Cuốn
    6;7;8;9
    150.000
    450.000

    
     3.     Môn Âm nhạc:
    Số
    TT
    Tên thiết bị, sách
    Số lượng
    Đơn vị tính
    Dùng cho lớp
    Số tiền/1 đồ dùng (đồng)
    Tổng số tiền (đồng)
    Ghi chú
    
    1
    Adaptor đàn Ocgan PSR290; E423
    01
    Cái
     6,7,8,9
    200.000
    200.000

    

    4.     Môn Công nghệ:
    Số
    TT
    Tên thiết bị, sách
    Số lượng
    Đơn vị tính
    Dùng cho lớp
    Số tiền/1 đồ dùng (đồng)
    Tổng số tiền (đồng)
    Ghi chú
    
    1
    Chất chỉ thị màu
    01
    Cái
    7
    50.000
    50.000

    
    2
    Thang màu pH
    10
    Cái
    7
    5.000
    50.000

    
    5.     Môn Lịch sử:
    Số
    TT
    Tên thiết bị, sách
    Số lượng
    Đơn vị tính
    Dùng cho lớp
    Số tiền/1 đồ dùng (đồng)
    Tổng số tiền (đồng)
    Ghi chú
    
    1
    Bản đồ (lược đồ) lịch sử
    2
    Bộ
    6
    150.000
    300.000

    
    2




    
    

    
      6.     Môn Địa lý:
    Số
    TT
    Tên thiết bị, sách
    Số lượng
    Đơn vị tính
    Dùng cho lớp
    Số tiền/1 đồ dùng (đồng)
    Tổng số tiền (đồng)
    Ghi chú
    
    1
    Bản đồ (lược đồ) Địa lý 9
    2
    Bộ
    9
    150.000
    300.000

    
    2
    Bản đồ tự nhiên thế giới.
    2
    Cái
    6;7;8;9
    150.000
    300.000

    
    3
    Bản đồ các môi trường Địa lý
    2
    Cái
    6;7;8;9
    150.000
    300.000

    
      7.     Môn Thể dục:
    Số
    TT
    Tên thiết bị, sách
    Số lượng
    Đơn vị tính
    Dùng cho lớp
    Số tiền/1 đồ dùng (đồng)
    Tổng số tiền (đồng)
    Ghi chú
    
    1
    Bóng chuyền
    5
    Quả
    6;7;8;9
    120.000
    600.000

    
    2
    Bao đựng bóng
    02
    Cái
    6;7;8;9
    20.000
    20.000

    
    3
    Đồng hồ bấm giờ
    1
    Cái
    6;7;8;9
    120.000
    120.000

    


    8.     Môn Sinh học:
    Số
    TT
    Tên thiết bị, sách
    Số lượng
    Đơn vị tính
    Dùng cho lớp
    Số tiền/1 đồ
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang

    Click vào đôi chim để về đầu trang