Danh sach đoan vien 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:21' 10-06-2013
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:21' 10-06-2013
Dung lượng: 23.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
BCH XÃ ĐOÀN VĨNH HẬU
CHI ĐOÀN THCS VĨNH HẬU
DANH SÁCH ĐOÀN VIÊN
STT Họ và tên Năm sinh Dân tộc Tôn Giáo Trình độ ĐV nòng cốt Ngày vào Đoàn Số thẻ Đoàn Đảng Viên Chức vụ trong Đoàn
Nam Nữ VH CM CT
1 Lê Thị Thủy 1980 Kinh 12/12 ĐHSP 1998
2 Lê Thùy Dương 1982 Kinh 12/12 ĐHSP 1998 x
3 Nguyễn Văn Quang 1980 Kinh 12/12 CĐSP 1998 PBT
4 Lê Hoàng Linh 1981 Kinh 12/12 ĐHSP 1999
5 Nguyễn Thị Cúc 1981 Kinh 12/12 ĐHSP 1999
6 Nguyễn Hữu Tài 1983 Kinh 12/12 ĐHSP 2000 BT
7 Lai Thị Hồng Ngọc 1983 Kinh 12/12 CĐSP 1999
9 Phạm Thị Phượng 1979 Kinh 12/12 ĐHSP 1996
10 Đinh Thị Thu 1984 Kinh 12/12 THCN 1999
11 Trần Thị Bạch 1981 Kinh 12/12 ĐHSP 1997
12 Nguyễn Thị Hồng Tươi 1980 Kinh 12/12 CĐSP 2008
13 Cao Thị Kim Thúy 1979 Kinh 12/12 CĐSP 1997
14 Nguyễn Thị Thúy 1980 Kinh 12/12 ĐHSP 1996
15 Nguyễn Nhựt Ảnh 1988 Kinh 12/12 CĐSP 2005 UV
16 Trần Quyền Trang 1989 Kinh 12/12 THCN 2006
17 Lâm Thị Tươi 1988 Kinh 12/12 THCN 2006
18 Bùi Thị Hoa 1989 Kinh 12/13 ĐHSP
19 Ngô Thị Thúy Hằng 1998 Kinh 9/12 2011
20 Võ Út Nghĩ 1998 Kinh 9/12 2011
21 Lê Kim Ngân 1998 Kinh 9/12 2011
22 Sơn Trúc Ly 1998 Kmer 9/12 2011
23 Lưu Trí Nhớ 1998 Kinh 9/12 2011
24
TM.BCH CHI ĐOÀN
BÍ THƯ
BCH XÃ ĐOÀN VĨNH HẬU
CHI ĐOÀN THCS VĨNH HẬU
DANH SÁCH ĐOÀN VIÊN
STT Họ và tên Năm sinh Dân tộc Tôn Giáo Trình độ ĐV nòng cốt Ngày vào Đoàn Số thẻ Đoàn Đảng Viên Chức vụ trong Đoàn
Nam Nữ VH CM CT
1 Lê Thị Thủy 1980 Kinh 12/12 ĐHSP 1998
2 Lê Thùy Dương 1982 Kinh 12/12 ĐHSP 1998 x
3 Nguyễn Văn Quang 1980 Kinh 12/12 CĐSP 1998 PBT
4 Lê Hoàng Linh 1981 Kinh 12/12 ĐHSP 1999
5 Nguyễn Thị Cúc 1981 Kinh 12/12 ĐHSP 1999
6 Nguyễn Hữu Tài 1983 Kinh 12/12 ĐHSP 2000 BT
7 Lai Thị Hồng Ngọc 1983 Kinh 12/12 CĐSP 1999
9 Phạm Thị Phượng 1979 Kinh 12/12 ĐHSP 1996
10 Đinh Thị Thu 1984 Kinh 12/12 THCN 1999
11 Trần Thị Bạch 1981 Kinh 12/12 ĐHSP 1997
12 Nguyễn Thị Hồng Tươi 1980 Kinh 12/12 CĐSP 2008
13 Cao Thị Kim Thúy 1979 Kinh 12/12 CĐSP 1997
14 Nguyễn Thị Thúy 1980 Kinh 12/12 ĐHSP 1996
15 Nguyễn Nhựt Ảnh 1988 Kinh 12/12 CĐSP 2005 UV
16 Trần Quyền Trang 1989 Kinh 12/12 THCN 2006
17 Lâm Thị Tươi 1988 Kinh 12/12 THCN 2006
18 Bùi Thị Hoa 1989 Kinh 12/13 ĐHSP
19 Ngô Thị Thúy Hằng 1998 Kinh 9/12 2011
20 Võ Út Nghĩ 1998 Kinh 9/12 2011
21 Lê Kim Ngân 1998 Kinh 9/12 2011
22 Sơn Trúc Ly 1998 Kmer 9/12 2011
23 Lưu Trí Nhớ 1998 Kinh 9/12 2011
24
TM.BCH CHI ĐOÀN
BÍ THƯ
 














Các ý kiến mới nhất