Thời tiết (Bạc Liêu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Báo mới

    Danh lam thắng cảnh

    Tài nguyên dạy học

    Lời hay ý đẹp

    "

    Truyện cười

    Xem truyện cười

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Phạm Văn Hùng ĐT 0945306099)

    .

    THƯ VIỆN VIOLET

    violet.jpg
    tlviolet.jpg
    baigiang.jpg
    giaoan.jpg
    dethi.jpg
    “lophoc.jpg
    “daotao.jpg

    Bộ sưu tập hoa lan

    Từ điển trực tuyến


    Tra theo từ điển:



    Lịch phát sóng VTV3

    Ảnh ngẫu nhiên

    Ban_truong_lan_2_copy.jpg Baner_luugiu_kyniem.swf Nhat_tu_vi_su.jpg Banner_cua_truong1.jpg Cau_doi.jpg DSC_0285_2.jpg Da_phuc.jpg Thay_oi_co_dt.swf Crazy.swf Tamsunangxuan.swf 535587_346776165442251_1103757000_n9.jpg Gio_hoc_sinh_dong.swf Nice.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf HAPPYNEWYEAR2013.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf Loan_dem_giang_sinh_2012.swf Thiep_bui_phan.swf 20114.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Unit 13. Activities

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:24' 10-11-2017
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    WARMLY WELCOME TO CLASS 7E
    They often.........badminton after school.
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    CROSSWORDS
    10
    20
    30
    40
    50
    G2
    10
    20
    30
    40
    50
    G1
    1
    2
    6
    4
    3
    5


    Friday, March 16th,2012
    Activities
    A. Sports (A3,5)
    Designed by Duy Quynh
    Period: 84
    Week: 28
    Unit 13:
    Friday, March 16th, 2012
    Period: 84
    Week: 28
    Unit 13: Activities
    A. SPORTS (A3,A5)
    - quick (adj):
    nhanh
    ≠ slow (adj) : chậm
    - safe (adj) :
    an toàn
    - skillful (adj) :
    - lifeguard (n) :
    điêu luyện
    người cứu hộ
    - pool edge (n):
    bờ hồ ( mép, thành hồ)
    - careless (adj):
    bất cẩn
    - strict (adj):
    nghiêm khắc
    I.Presentation:
    1. New words:
    *Matching
    1) quick
    d) nhanh
    2) safe
    f) an toàn
    3) skillful
    4) lifeguard
    e) điêu luyện
    a) người cứu hộ
    5) pool edge
    b) bờ hồ ( mép, thành hồ)
    7) careless
    c) bất cẩn
    6) strict
    g) nghiêm khắc
    slow
    slowly
    bad
    badly
    quick
    quickly
    safe
    safely
    clear
    careful
    carefully
    clearly
    Special Cases :
    Adj Adv
    good  well
    hard  hard
    fast  fast
    early  early
    late  late
    Form:

    +
    ly
    Adv
    Adj
    Surprising
    Surprsingly
    adj
    adv
    He is a bad tennis player.
    adj
    n
    He plays badly.
    adv
    He is a good soccer player.
    He plays well
    adj
    n
    v
    adv
    Form:
    S + be ( am / is / are ) + (a /an ) + adj + N
    - S + V ( s / es ) + Adv
    2. Grammar::
    v
    verb + er  noun
    cycle  cylist
    *Remember:
    * Vị trí và chức năng của tính từ và trạng từ
    He is a skillful volleyball player
    adj
    n
    He plays skillfully
    v
    adv
    Note:
    Tính từ đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ

    - Trạng từ đứng sau động từ và bổ nghĩa cho động từ


    Friday, March 16th, 2012
    Period: 84
    Week: 28
    Unit 13: Activities
    A. SPORTS (A3,A5)
    Choose the correct form (adj / adv)
    1.This exercise is ____.
    easy
    2. I am a _____ swimmer.
    bad
    3. Peter drives the car ______.
    carefully
    4. They are _____ soccer players.
    good
    5. Mr John works very ____ .
    hard
    easy/easily
    bad/badly
    careful/carefully
    good/well
    hard/hardly
    Summer is on its way and schools in our city start planning to improve water safety awareness for children. The aim of program is to teach primary and secondary students about water safety. Following are some of the advice every kid should..1...(clear) remember.
    You should...2.....(careful) listen to the pool lifeguards, play..3..(safe) and stay away from the deep end; and you should not run or walk...4..(careless) around the pool edge.
    You should always swim with an adult and between the red and the yellow flags. You should also listen to lifeguards and...5..(strict) obey all signs.
    Swimming can be fun but accidents can happen. Being aware of the risks is the safe way to water play.
    clearly
    carefully
    safely
    strictly
    carelessly
    Change the adjectives in brackets to adverds:
    A5. Write
    vâng lời
    tai nạn
    * True (T) or False (F):
    1.The aim of program is to teach students about electrical safety.
    2. You shouldn’t run or walk around the pool edge.
    3. Swimming can be fun but accidents can happen.
    4) You shouldn’t swim between the red and the yellow flags.
    F
    T
    T
    F
    water
    should
    II.Practice
    Example Exchange
    S1: He is a slow swimmer
    S2: He swims slowly
    5/ She / cyclist
    Safe / safely
    2/ She / tennis player
    bad / badly
    3/ She / runner
    quick / quickly
    1/ He / swimmer
    slow / slowly
    4/ He / soccer player
    good/ well
    6/ He /volleyball player
    skillful/ skillfully
    Adj
    Adv
    N
    slowly
    skillful
    runner
    quickly
    careless
    well
    Tick the right column
    hard
    III. PRODUCTION
    Friday, March 16th, 2012
    Period: 84
    Week: 28
    Unit 13: Activities
    A. SPORTS (A3,5)
    - quick (adj):
    nhanh
    - safe (adj) :
    an toàn
    - skillful (adj) :
    - lifeguard (n) :
    điêu luyện
    người cứu hộ
    - pool edge (n):
    bờ hồ (thành hồ)
    - careless (adj):
    bất cẩn
    - strict (adj):
    nghiêm khắc
    1.New words:
    2.Remember:
    verb + er  noun
    S+ be + (a/an) +adj + N
    S+ V(es/s) + adv
    *Vị trí , chức năng của tính từ
    *Một số trạng từ, danh từ đặc biệt
    3.Homework:
    -Learn the new words and remember by heart.
    -Do exercises 4 (page 132) in workbook.
    -Prepare the new lesson (Unit 13-A4)
    +New words
    +Review the simple present tense.
    - obey (v): vâng lời
    - accident (n): tai nạn


    NGUYEN HUE SECONDARY SCHOOL
    Thank you for attending !
     
    Gửi ý kiến

    Click vào đôi chim để về đầu trang

    Click vào đôi chim để về đầu trang